Com-Power Dipole Antenna AD-100A sử dụng cho các bài đo EMI ,NSA, ERP/EIRP

AD-100A là bộ ăng-ten lưỡng cực điều chỉnh nửa bước sóng (Half-Wave Tuned Dipole Antenna Set), đi kèm hộp đựng/ bảo quản chuyên dụng.

BÁO GIÁ SẢN PHẨM

Com-Power Dipole Antenna AD-100A sử dụng cho các bài đo EMI ,NSA, ERP/EIRP

Fill out this field
Vui lòng nhập địa chỉ email hợp lệ.
Fill out this field
Fill out this field
Fill out this field

Ăng-ten lưỡng cực (dipole antennas) được coi là ăng-ten tham chiếu (chuẩn). Chúng vẫn là loại ăng-ten được ưu tiên sử dụng cho các phép đo cường độ trường tại các tần số rời rạc, liên quan đến việc hiệu chuẩn Suy hao Chuẩn hóa tại Trạm thử nghiệm ngoài trời (NSA – Normalized Site Attenuation) của OATS (Open Area Test Sites) và SAC (Semi-Anechoic Chambers), cũng như cho hầu hết các phép thử tuân thủ nhiễu điện từ bức xạ (EMI).

Ngoài ra, đây cũng là loại ăng-ten duy nhất được sử dụng để hiệu chuẩn các loại ăng-ten băng rộng (như lưỡng cực biconical, log-periodic dipole arrays, v.v.) khi áp dụng phương pháp tham chiếu ăng-ten được mô tả trong tiêu chuẩn ANSI C63.5:2006.

Ăng-ten lưỡng cực cũng được sử dụng làm ăng-ten thay thế (substitution antenna) trong các phép đo công suất bức xạ hiệu dụng (ERP) và/hoặc công suất bức xạ đẳng hướng hiệu dụng (EIRP) của các thiết bị phát sóng có chủ đích (RF transmitters).

  • Frequency Range:
  • Balun 1 (dB1): 30 MHz – 65 MHz
  • Balun 2 (dB2): 65 MHz – 175 MHz
  • Balun 3 (dB3): 175 MHz – 400 MHz
  • Balun 4 (dB4): 400 MHz – 1 GHz
  • Polarization: Linear
  • Nominal Impedance: 50 Ohm
  • RF Connectors: BNC-type(female)
  • Min. Element Length: 2.6 inches [6.6 cm]
  • Max. Element Length: 114 inches [290 cm]
  • Isotropic Gain: 1.6 dBi
  • VSWR: less than 1.5:1
  • Specifications: ANSI, CISPR, EN, ETSI, etc.
  • Weight: 15 lbs [6.8 kg] (including baluns, elemnts & case)

Xem thêm

call Hotline Messenger zalo Chat Zalo